thiên đầu thống

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một bệnh về mắt: "thiên đầu thống" tên gọi của một bệnh nghiêm trọngmắt, đặc trưng bởi tình trạng áp suất bên trong nhãn cầu tăng cao một cách bất thường. Áp suất này gây tổn thương dây thần kinh thị giác, dẫn đến suy giảm thị lực nguy cơ gây mù lòa nếu không được điều trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ chẩn đoán ông ấy bị thiên đầu thống cần phải điều trị ngay.
    • Thiên đầu thống một trong những nguyên nhân hàng đầu gây mù lòa không thể phục hồi.
    • Người bệnh thiên đầu thống thường thấy mắt mờ dần đau nhức vùng mắt, đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bệnh thiên đầu thống": cụm từ y học chính thức để chỉ căn bệnh này.

    • Bệnh thiên đầu thống có thể diễn tiến âm thầm không triệu chứng rõ rànggiai đoạn đầu.
  • "cơn thiên đầu thống cấp tính": chỉ đợt tăng áp lực nội nhãn đột ngột dữ dội, một cấp cứu nhãn khoa.

    • Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng cơn thiên đầu thống cấp tính với biểu hiện đau mắt dữ dội, buồn nôn nhìn mờ.
Biến thể từ gần giống
  • Glôcôm (Glaucoma): thuật ngữ y học quốc tế chỉ bệnh thiên đầu thống, thường được dùng trong các tài liệu chuyên môn.

    • Glôcôm góc đóng một dạng của bệnh thiên đầu thống.
  • Tăng nhãn áp: thuật ngữ mô tả triệu chứng chính của bệnh (áp suất trong mắt cao), đôi khi được dùng thay thế cho "thiên đầu thống" trong một số ngữ cảnh.

    • Bệnh nhân được theo dõi định kỳ tình trạng tăng nhãn áp.
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh glôcôm: từ đồng nghĩa trực tiếp, tên gọi khác của cùng một bệnh .
  • Bệnh tăng nhãn áp: nhấn mạnh vào chế bệnh sinh chính.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong đời sống hàng ngày liên quan trực tiếp đến từ "thiên đầu thống" do đây một thuật ngữ y học chuyên ngành.)

  1. Bệnh tăng huyết áp bên trong mắt, làm cho nhãn cầu cứng, mắt mờ có thể hỏng, đầu nhức.